thối tai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chỉ tình trạng tai bị viêm nhiễm nặng, chảy mủ và có mùi hôi thối khó chịu. Từ này thường dùng để mô tả một bệnh lý về tai.
- (Nghĩa bóng, khẩu ngữ) Chỉ điều gì đó rất khó nghe, phản cảm hoặc xúc phạm. Thường dùng để phàn nàn về lời nói hoặc âm thanh gây khó chịu.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa đen):
- Đứa bé bị thối tai, cần đưa đi bác sĩ ngay. (Đứa bé bị viêm tai chảy mủ, cần đưa đi bác sĩ ngay.)
- Mùi thối tai từ ống tai lan ra rất khó chịu. (Mùi hôi từ ống tai lan ra rất khó chịu.)
Tính từ (nghĩa bóng):
- Lời nói thô tục của hắn nghe thối tai quá! (Lời nói thô tục của hắn nghe thật khó chịu và phản cảm!)
- Đừng nói những chuyện thối tai ở đây. (Đừng nói những chuyện khó nghe, không hay ở đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như một lời chê bai, mắng mỏ: Thường thể hiện sự tức giận hoặc ghê tởm trước lời nói hoặc hành động của ai đó.
- Thối tai! Im ngay cho tôi! (Đồ nói bậy! Im ngay đi!)
Biến thể và từ liên quan
- Viêm tai giữa (danh từ): Tên bệnh lý y khoa, là nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng "thối tai".
- Chảy mủ tai (cụm danh từ): Triệu chứng cụ thể của bệnh.
- Tai mũi họng (danh từ): Chuyên khoa y tế điều trị các bệnh liên quan, trong đó có chứng thối tai.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa đen (bệnh lý): Viêm tai có mủ, tai chảy mủ.
- Nghĩa bóng (lời nói): Khó nghe, phản cảm, tục tĩu, thô bỉ.
Thành ngữ/Cách nói liên quan
- Nghe thối cả ruột: Nhấn mạnh mức độ cực kỳ khó chịu, không chỉ ở tai mà còn ảnh hưởng đến tâm trạng, cảm xúc bên trong.
- Lời lẽ của anh ta không chỉ thối tai mà nghe còn thối cả ruột. (Lời lẽ của anh ta không chỉ khó nghe mà còn khiến người ta ghê tởm.)
- Viêm tai giữa kinh niên, chảy mủ có mùi nặng.